Đang thực hiện
 
Đóng
Thông báo

Hướng dẫn tra cứu kết quả Visa Hàn Quốc mới nhất hiện nay

16/03/2017 15:56

Bạn đang loay hoay không biết kiểm tra kết quả Visa Hàn Quốc như thế nào? Đặc biệt thời gian gần đây bố cục trên Webite của Đại sứ quán Hàn Quốc liên tục thay đổi? Hôm nay mình sẽ giới thiệu tới các bạn phương pháp tra cứu kết quả Visa tại Đại sứ quán bằng tiếng Việt nhanh chóng và chính xác nhất.
 

 

Bước 1: Vào google.com gõ từ khóa đại sứ quán Hàn Quốc tại Hà nội



 

Bước 2: Kéo xuống và click vào mục "tình hình xin Visa Hàn Quốc" (ô khoang đỏ)
 


Bước 3: Kéo xuống và click vào dòng Check Application Status
 


 

Bước 4:  Điền đầy đủ thông tin trong mục theo hướng dẫn sau đó click vào "Search"
 


Các bạn lưu ý ở phần ngày tháng năm sinh sẽ điền theo thứ tự năm/tháng/ngày  ví dụ: 1993/11/24


Phần tên các bạn phải viết hoa không dấu

Ở đây do mình không phải người nộp visa nên nó không trả về kết quả gì, nếu các bạn điền đùng tên, ngày tháng năm sinh, số hộ chiếu thì nó sẽ trả về kết quả ở phía dưới.


Nếu chưa có kết quả visa thì nó sẽ chỉ hiện ra ngày đăng ký. Các bạn đừng nóng vội mày hãy cứ kiên nhẫn chờ đợi các bạn nhé

Lưu ý: Kết quả Visa sẽ được thông báo trước hẹn 1 ngày hoặc đúng hẹn. 

 

T. Hằng


 

Share:
Tin liên quan 
Những lý do khiến bạn nên đi du học Hàn Quốc57416:04 | 13/04/2017
​Du học Hàn Quốc có thực sự tốt như mọi người nghĩ53810:03 | 29/03/2017
Phương pháp học tập hiệu quả dành cho du học sinh học tập tại Hàn Quốc61310:03 | 29/03/2017
Những nơi bạn nhất định phải đến khi đi du học Hàn Quốc141110:03 | 29/03/2017
Cuộc sống của du học sinh Việt Nam tại Hàn Quốc163214:03 | 20/03/2017
Danh sách 10 trang website tìm việc làm thêm uy tín tại Hàn Quốc289216:03 | 17/03/2017
Họ và tên* Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Điện thoại* Vui lòng nhập số điện thoại của bạn
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Năm sinh
Tỉnh/Thành phố
Trình độ
Nội dung
 
*
captcha
Số hotline

098 520 8093

Video player
Bạn có thích bóng đá không?
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá Thay đổi %
CNY3,407.00.00.0
Bảng Anh30,109.20.00.0
EUR (VCB)26,511.60.00.0
USD (VCB)22,755.00.00.0
SGD16,813.30.00.0
HKD2,862.880.00.0
Ngoại tệ
 
0