Đang thực hiện
 
Đóng
Thông báo

Học tiếng Hàn qua ngôn ngữ teen của giới trẻ Hàn Quốc

21/03/2017 13:44
40 ngôn ngữ teen hay được các bạn trẻ Hàn Quốc sử dụng trong các cuộc nói chuyện đã được tổng hợp và chia sẻ trong bài viết này. Tham khảo và học ngay các ngôn ngữ teen để chat như người Hàn Quốc nhé

>>> Những câu giao tiếp cơ bản trong cuộc sống
>>> Học bảng chữ cái tiếng Hàn dễ như ăn kẹo
>>> Các trạng từ thông dụng trong tiếng Hàn không thể không biết

 
học tiếng hàn qua ngôn ngữ teen của giới trẻ hàn quốc

Ngôn ngữ teen của giới trẻ Hàn Quốc khá đa dạng

Bên cạnh các bài học Hàn thông thường, korean.vn muốn chia sẻ với các bạn những bài học về tiếng Hàn thực dụng. Và nối tiếp cho các bài học tiếng Hàn giao tiếp thực tế đã chia sẻ thì korean.vn tiếp tục giới thiệu thêm một nội dung vô cùng thú vị. Đó chính là ngôn ngữ teen dành cho những bạn chat tiếng Hàn.
 
Có tổng cộng 40 tiếng lóng, ngôn ngữ chat tiếng Hàn rất phổ biến của người Hàn Quốc. Đặc biệt là giới trẻ. Bạn cùng xem đó là gì nhé!
 
1. 놉: nope , không
2. 꺼져: biến
3. 엉엉: hu hu
4. 버럭: làm mình mẩy, giận đùng đùng
5. 더롭: Drop! Vỡ đầu
6. 빵야빵야: Pằng Pằng (tiếng súng)
8. 옜따: Bắt lấy đê
9. 시험잘봐: Thi tốt nhá
10. 식욕폭발: Thèm ăn quá, phát điên mất
11. 자니? : Ngủ chưa cưng?
12. 감사: Cảm ơn
13. 긋뜨: Good! Tuyệt vời!
14. 생일축: Chúc mừng sinh nhật
15. 어 찌하 압 니 까아: Làm sao đây, anh phái làm sao :(
16. 심장아 그만: Con tim này, mày thôi ngay!
17. 놓치고 싶지 않다 (아련 아련): Đừng bỏ lỡ (Hãy yên đó, dư thế, cứ thế~~~)
18. 스릉흔다 (사랑한다): A yêu e
19. 무지게 반사: phản đòn, ko làm gì được tao đâu con :))
20. 잘 부탁드립니다 (굽신 굽신): Nhờ cả vào bạn (cúi người lia lịa)
21. 무슨 짓이야: Trò quái gì vậy
22. 넌 먹을 때 제일 예뻐: Em đẹp nhất khi em măm măm
23. 대역죄인: Tên đại tội đồ
24. 뭐라고요? Nói gì cơ
25. 지 아알 자효 (잘자요): Ngủ ngon??? (không chắc lắm)
26. 돈드는거 하지마라 (빈털털이): Đừng mang tiền đi nữa (trên răng dưới cát tút)
27. 너무했어: quá đáng !
28. 내가 사(았)슴 (내가 샀습니다): Anh là con tuần lộc nè (Anh mua roài)
일시불이요: Trừ tiền thẻ ngay lập tức roài
29. 내 마음 나도 몰라: Anh cũng không biết con tim mình sao nựa
30. 질투하니? Em ghen hả?
31. 야근함 (네 생각에 일을 못했거든): Đang làm đêm (Anh ko làm đc như e nghĩ)
32. 오늘부터 1일 (부끄 부끄): Hôm nay là được 1 ngày (bắt đầu hẹn hò, yêu..) (xấu hổ xấu hổ)
33. (퀴즈) 오늘이 무슨날? (Câu đố quiz) Hôm nay là ngày gì?
34. 늦잠: Cú đêm
35. 안녕: Hế nhô
35. 하트 뿅뿅: Tim bay bay
36. 밥줘: Mua đồ ăn cho iem
37. 지각했다: Muộn ồi
38. 색종이낭비: Phí giấy màu
39. 색종이 뿌리기: Tung bông
40. 심심하다: Chán quá
 
Share:
Tin liên quan 
Các trạng từ thông dụng trong tiếng Hàn không thể không biết334410:03 | 17/03/2017
6 bí kíp học từ vựng tiếng Hàn siêu dễ322317:03 | 16/03/2017
Học những câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản trong cuộc sống180315:03 | 15/03/2017
Dịch tên tiếng Việt của bạn sang tiếng Hàn Quốc là gì7400314:03 | 15/03/2017
Học bảng chữ cái tiếng Hàn dễ như ăn kẹo319310:03 | 15/03/2017
Những câu chúc mừng bạn gái ngày 8/3 bằng tiếng Hàn đáng yêu196509:03 | 04/03/2017
​Top 5 website học tiếng Hàn thích nhất quả đất170316:03 | 02/03/2017
Tại sao bạn nên chuẩn bị tốt tiếng Hàn trước khi đi du học?57411:02 | 18/02/2017
Tự học tiếng Hàn tại nhà dễ như ăn kẹo141010:02 | 18/02/2017
Họ và tên* Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Điện thoại* Vui lòng nhập số điện thoại của bạn
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Năm sinh
Tỉnh/Thành phố
Trình độ
Nội dung
 
*
captcha
Số hotline

098 520 8093

Video player
Bạn có thích bóng đá không?
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá Thay đổi %
CNY3,407.00.00.0
Bảng Anh29,965.50.00.0
EUR (VCB)26,980.30.00.0
USD (VCB)23,260.00.00.0
SGD16,820.30.00.0
HKD2,926.260.00.0
Ngoại tệ
 
0