Đang thực hiện
 
Đóng
Thông báo

Học những câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản trong cuộc sống

15/03/2017 15:33
Học tiếng Hàn Quốc vẫn đang là một trào lưu thời thượng trong giới trẻ hiện nay.. Ngôn ngữ này không chỉ thể hiện tình yêu của các bạn trẻ đối với các oppa xứ sở kim chi mà đây còn là một ngôn ngữ khá phổ biến trong môi trường công việc hiện nay. Hãy cùng chúng tôi học những câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn để nâng cao khả năng tiếng Hàn nhé
 
Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc
 
 

Những câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng trong cuộc sống hàng ngày

1. Xin chào tiếng Hàn

안녕하새요!
An yong ha se yo

안녕하십니까!
An yong ha sim ni kka

2.  Chúc ngủ ngon tiếng Hàn

잘자요!Jal ja yo

안영히 주무새요!
An young hi chu mu se yo

3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

생일죽아합니다
Seng il chu ka ham ni ta

4.  Chúc vui vẻ

즐겁게보내새요!
Chư ko un bo ne se yo
 

5.  Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe

잘지냈어요? 저는 잘지내요.
Jal ji net so yo

6. Tên bạn là gì? Tên tôi là…

이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.
I rưm mi mu ót si e yo

7.  Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다.
Man na so ban gap sưm mi ta

>> Xem thêm: Top 5 website học tiếng Hàn thích nhất quả đất

8.  Tạm biệt. Hẹn gặp lại

안녕히게세요. 또봐요
An young hi ke se yo. tto boa yo

안녕히가세요. 또봐요
An young hi ka se yo. tto boa yo

9.  Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi

몇살 이세요? 저는 … 살이에요.
Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo.


 
Ngoài những câu giao tiếp khi mới gặp còn có những câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng sau:

1. Tôi xin lỗi

미안합니다.
Mi an ham ni ta

2. Xin cám ơn

고맙습니다.
Go map sưm ni ta

3. Không sao đâu

괜찬아요!
Khuen ja na yo
 

4.  Tôi biết rồi

알겠어요
Al get so yo

5.  Tôi không biết

모르겠어요
Mo rư get so yo

6.  Làm ơn nói lại lần nữa

다시 말슴해 주시겠어요?
Ta si mal sư me ju si get so yo?

7.  Bạn có thể nói chậm một chút được không?

천천히 말슴해 주시겠어요?
Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

8.  Tôi có thể nói tiếng hàn một chút

한국어 조금 할 수있어요.
Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.

>> Tham khảo bài viết: Học bảng chữ cái tiếng Hàn dễ như ăn kẹo

 

Một số câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày
 


1.  Tên bạn là gì? 
 
이름이 뭐예요? 
i-rư-mi muơ-yê -yô?
 
2.  Ai đó ? 
누구예요? 
nu-cu-yê -yô 
 
3.  Người đó là ai? 
그사람은 누구예요? 
cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô? 
 
4.  Bạn ở đâu đến? 
 
어디서 오셧어요? 
ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?
 
5. Có chuyện gì vậy? 
 
무슨일이 있어요? 
mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô 
 
 
6. Bây giờ bạn đang ở đâu? 
 
지금 어디예요? 
chi-kưm ơ-ti-yê -yô ?
 
7.  Nhà bạn ở đâu? 
 
집은 어디예요? 
chi-pưn ơ-ti-yê -yô?
 
8.  Ông Kim có ở đây không? 
 
김선생님 여기 계세요? 
Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô ?
 
9.  Cô Kim có ở đây không? 
 
미스김 있어요? 
mi-xư -kim ít-xơ-yô 
 
10.  Cái gì vậy? \
 
뭐예요? 
muơ-yê -yô
 
11. Tại sao?
 
왜요? 
oe-yô 
 
12.  Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không? 

어때요? 
Ơ-te-yô 
 
13.  Khi nào/bao giờ? 
 
언제 예요? 
Ơn-chê -yê -yô
 
14.  Cái này là gì? 
 
이게 뭐예요? 
i-kê muơ-yê -yô 
 
15.  Cái kia là gì? 
 
저게 뭐예요? 
chơ-kê muơ-yê -yô
 
16.  Bạn đang làm gì vậy? 
 
뭘 하고 있어요? 
muơl ha-kô -ít-xơ-yô 
 
17.  Bao nhiêu tiền? 
 
얼마예요? 

 
Share:
Tin liên quan 
Học tiếng Hàn qua ngôn ngữ teen của giới trẻ Hàn Quốc563513:03 | 21/03/2017
Các trạng từ thông dụng trong tiếng Hàn không thể không biết386310:03 | 17/03/2017
6 bí kíp học từ vựng tiếng Hàn siêu dễ331917:03 | 16/03/2017
Dịch tên tiếng Việt của bạn sang tiếng Hàn Quốc là gì7970314:03 | 15/03/2017
Học bảng chữ cái tiếng Hàn dễ như ăn kẹo335210:03 | 15/03/2017
Những câu chúc mừng bạn gái ngày 8/3 bằng tiếng Hàn đáng yêu227809:03 | 04/03/2017
​Top 5 website học tiếng Hàn thích nhất quả đất179416:03 | 02/03/2017
Tại sao bạn nên chuẩn bị tốt tiếng Hàn trước khi đi du học?61411:02 | 18/02/2017
Tự học tiếng Hàn tại nhà dễ như ăn kẹo156810:02 | 18/02/2017
Họ và tên* Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Điện thoại* Vui lòng nhập số điện thoại của bạn
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Năm sinh
Tỉnh/Thành phố
Trình độ
Nội dung
 
*
captcha
Số hotline

098 520 8093

Video player
Bạn có thích bóng đá không?
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá Thay đổi %
CNY3,407.00.00.0
Bảng Anh29,965.50.00.0
EUR (VCB)26,980.30.00.0
USD (VCB)23,260.00.00.0
SGD16,820.30.00.0
HKD2,926.260.00.0
Ngoại tệ
 
0