Đang thực hiện
 
Đóng
Thông báo

Dịch tên tiếng Việt của bạn sang tiếng Hàn Quốc là gì

15/03/2017 14:37

Học tiếng Hàn ngày càng trở thành xu hướng của các bạn trẻ yêu thích đất nước Hàn Quốc. Bạn muốn biết tên tiếng Việt của mình trong tiếng Hàn Quốc là gì không? Hãy cùng chúng tôi khám phá tên tiếng Hàn của bạn qua bài viết dưới đây nhé!
 


Họ từ tiếng Việt sang tiếng Hàn

Trần: 진 – Jin
Nguyễn: 원 – Won
Lê: 려 – Ryeo
Võ, Vũ: 우 – Woo
Vương: 왕 – Wang
Phạm: 범 – Beom
Lý: 이 – Lee
Trương: 장 – Jang
Hồ: 호 – Ho
Dương: 양- Yang
Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang
Phan: 반 –  Ban
Đỗ/Đào: 도 – Do
Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong
Cao: 고 – Ko(Go)
Đàm: 담 – Dam

 



Tên tiếng Hàn Quốc cực đáng yêu dành cho bạn

>> Bạn có thể tham khảo bài viết: Học bảng chữ cái tiếng Hàn dễ như ăn kẹo

Tên đệm và tên từ tiếng Việt sang tiếng Hàn

An: Ahn (안)
Anh, Ánh: Yeong (영)
Bách: Baek/ Park (박)
Bảo: Bo (보)
Bích: Pyeong (평)
Bùi: Bae (배)
Cẩm: Geum/ Keum (금)
Cao: Ko/ Go (고)
Châu, Chu: Joo (주)
Chung: Jong(종)
Cung: Gung/ Kung (궁)
Cường, Cương: Kang (강)
Đại: Dae (대)
Đàm: Dam (담)
Đạt: Dal (달)
Diệp: Yeop (옆)
Điệp: Deop (덮)
Đoàn: Dan (단)
Đông, Đồng: Dong (동)
Đức: Deok (덕)
Dũng: Yong (용)
Dương: Yang (양)

 

>> Xem thêm: Hướng dẫn cách chinh phục tiếng Hàn hiệu quả cho người mới bắt đầu

Duy: Doo (두)
Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
Hà, Hàn, Hán: Ha (하)
Hách: Hyeok (혁)
Hải: Hae (해)
Hân: Heun (흔)
Hạnh: Haeng (행)
Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)
Hiền, Huyền: Hyeon (현)
Hiếu: Hyo (효)
Hoa: Hwa (화)
Hoài: Hoe (회)
Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)
Hồng: Hong (홍)
Huế, Huệ: Hye (혜)
Hưng, Hằng: Heung (흥)
Huy: Hwi (회)
Hoàn: Hwan (환)
Khoa: Gwa (과)
Kiên: Gun (근)
Lan: Ran (란)
Lê, Lệ: Ryeo려)
Liên: Ryeon (련)
Liễu: Ryu (류)
Long: Yong (용)
Lý, Ly: Lee (리)
Mai: Mae (매)
Mạnh: Maeng (맹)
Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

 

>> Xem thêm: Học những câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản trong cuộc sống

Minh: Myung (뮹)
Nam: Nam (남)
Nga: Ah (아)
Ngân: Eun (은)
Ngọc: Ok (억)
Oanh: Aeng (앵)
Phong: Pung/ Poong (풍)
Phùng: Bong (봉)
Phương: Bang (방)
Quân: Goon/ Kyoon (균)
Quang: Gwang (광)
Quốc: Gook (귝)
Quyên: Kyeon (견)
Sơn: San (산)
Thái: Tae (대)
Thăng, Thắng: Seung (승)
Thành, Thịnh: Seong (성)
Thảo: Cho (초)
Thủy: Si (시)
Tiến: Syeon (션)


Họ và tên trong tiếng Việt khá là phong phú và đa dạng so với tiếng Hàn nên có một số tên sẽ không có trong bài viết. Hãy tìm hiểu tên tiếng Hàn của bạn là gì nhé. Đó không chỉ là điều thú vị mà còn là điều bí ẩn đối với bạn.

Chúc các bạn có buổi online vui vẻ!


 

Share:
Tin liên quan 
Học tiếng Hàn qua ngôn ngữ teen của giới trẻ Hàn Quốc563413:03 | 21/03/2017
Các trạng từ thông dụng trong tiếng Hàn không thể không biết386310:03 | 17/03/2017
6 bí kíp học từ vựng tiếng Hàn siêu dễ331917:03 | 16/03/2017
Học những câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản trong cuộc sống197615:03 | 15/03/2017
Học bảng chữ cái tiếng Hàn dễ như ăn kẹo335210:03 | 15/03/2017
Những câu chúc mừng bạn gái ngày 8/3 bằng tiếng Hàn đáng yêu227809:03 | 04/03/2017
​Top 5 website học tiếng Hàn thích nhất quả đất179416:03 | 02/03/2017
Tại sao bạn nên chuẩn bị tốt tiếng Hàn trước khi đi du học?61411:02 | 18/02/2017
Tự học tiếng Hàn tại nhà dễ như ăn kẹo156810:02 | 18/02/2017
Họ và tên* Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Điện thoại* Vui lòng nhập số điện thoại của bạn
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Năm sinh
Tỉnh/Thành phố
Trình độ
Nội dung
 
*
captcha
Số hotline

098 520 8093

Video player
Bạn có thích bóng đá không?
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá Thay đổi %
CNY3,407.00.00.0
Bảng Anh29,965.50.00.0
EUR (VCB)26,980.30.00.0
USD (VCB)23,260.00.00.0
SGD16,820.30.00.0
HKD2,926.260.00.0
Ngoại tệ
 
0