Đang thực hiện
 
Đóng
Thông báo

Danh sách các trường cấp visa thẳng du học Hàn Quốc năm 2017

29/03/2017 10:48
Sau thành công của chương trình Visa Thẳng – 100% đạt visa năm 2016, Bộ Tư pháp Hàn Quốc tiếp tục áp dụng chương trình Visa Thẳng từ ngày 02 tháng 03 năm 2017 đến năm 2018, mở ra nhiều cơ hội du học cho các b học sinh, sinh viên.
 

Thông qua chương trình Visa Thẳng, sốlượng sinh viên du học ở Hàn Quốc đã tăng lên gấp 4 lần so với trước đây. Nhờ việc áp dụng cắt giảm thủ tục, hồ sơ, phỏng vấn cũng như chứng minh tài chính, học sinh du học chương trình visa thẳng dễ dàng và thuận lợi hơn rất nhiều so với trường visa không ưu tiên.

 


Số lương du học sinh tăng lên gấp 4 lần qua chương trình visa thẳng

>> Bạn có thể tham khảo bài viết: Bỏ túi những kinh nghiệm đi du học Hàn Quốc

Lơi thế khi tham dự visa thẳng

Chương trình visa thẳng đã mang số lương du học sinh Hàn Quốc tăng hơn nhiều. Học sinh không cần lo lắng bị trượt visa hay phỏng vấn nữa, tiết kiệm được nhiều thời gian làm hồ sơ, chứng minh tài chính dễ dàng hơn để học sinh toàn tâm toàn ý học hành tiếng Hàn, chuẩn bị cuộc sống mới ở Hàn Quốc. Ngoài ra, học tại các trường thuộc Visa Thẳng 100%, bạn còn được hưởng vô số lợi ích sau:

 


Chương trình visa thẳng giúp bạn không phải lo lắng bị trượt visa hay phỏng vấn

- Đảm bảo visa đi du học Hàn quốc 100%
- Độ tuổi du học được mở rộng
- Không giới hạn học sinh có lộ trình học gián đoạn
- Tiết kiệm thời gian
- Học lực từ trung bình khá trở lên đảm bảo được đi
- Không giới hạn về điều kiện tài chính gia đình
- Được miễn phí chứng minh sổ tiết kiệm và hỗ trợ chứng minh thu nhập
- Không đòi hỏi sổ tiết kiệm quá cao
- Không cần những bộ hồ sơ dày cộp và không phải phỏng vấn tại Đại sứ quán Hàn Quốc

 


Tiết kiệm thời gian, thủ tục nhanh gọn để sang Hàn Quốc du học 

Danh sách các trường đại học Hàn Quốc cấp visa thẳng năm 2017
 
Tại Seoul: Tại các nơi khác: Đại học Gosin
Đại học Chungang Đại học Chonbuk Đại học Kunsan
Đại học nữ sinh Ewha Đại học Chungbuk Đại học Gimcheon
Đại học Dankook Đại học Chungnam Đại học Dongkuk (Gyungji)
Đại học Dongkuk Đại học quốc gia Gangneung Wonju Đại học Dongsin
Đại học nữ sinh Duksung Đại học Hallym Đại học Baejae
Đại học Hanyang Đại học Hoseo Đại học Handong
Đại học Konkuk Đại học Jeonju Đại học Hanseo
Đại học Kookmin Đại học Jeju Đại học Honam
Đại học Korea Đại học Kangnam Đại học Kacheon
Đại học Kyunghee Đại học Kemyung Đại học Baeseok
Đại học Seoul Đại học Konkuk Đại học Songsil
Đại học Sogang Đại học Konyang Đại học Soonchunhyang
Đại học Sungkyungwan Đại học Korea (Campus tại Sejong) Đại học Sinla
Đại học nữ sinh Sungshin Đại học Kyongbuk Đại học Ajou
Đại học Yonsei Đại học Công giáo Kwandong Đại học Woosong
Tại Busan: Đại học Công giáo Đại học Inha
Đại học Quốc gia Busan Viện khoa học và công nghệ quốc gia Ulsan Đại học Joongbu
Đại học Tongmyong Đại học Semyung Đại học Cheongju
Đại học Dongseo Đại học Yonsei (Wonju) Đại học Pyeongtaek
Đại học Kyongsung Đại học hàng không Korea Đại học sư phạm quốc gia Korea
Đại học Pukyong    


>> Xem thêm: Chi phí du học Hàn Quốc năm 2017 hết bao nhiêu tiền
                      
Những lý do bạn nên đi du học Hàn Quốc
Share:
Tin liên quan 
Tìm hiểu thông tin về trường đại học Dongguk54109:04 | 22/04/2017
Thông tin trường đại học quốc gia Chonbuk48816:04 | 18/04/2017
Tìm hiểu về trường đại học Hanyang của Hàn Quốc76216:04 | 14/04/2017
Tìm hiểu thông tin trường Đại học Namseoul40216:04 | 05/04/2017
Đại học quốc gia Pukyong - Nơi lý tưởng gửi gắm giấc mơ du học36014:03 | 30/03/2017
Tìm hiểu thông tin trường đại học Sunlin của Hàn Quốc140310:03 | 30/03/2017
Du học Hàn Quốc tại trường đại học Daegu73916:03 | 29/03/2017
Du học Hàn Quốc ngành luật có tốt không57510:03 | 29/03/2017
Những ngành du học tại Hàn Quốc không lo thất nghiệp149310:03 | 29/03/2017
Họ và tên* Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Điện thoại* Vui lòng nhập số điện thoại của bạn
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Năm sinh
Tỉnh/Thành phố
Trình độ
Nội dung
 
*
captcha
Số hotline

098 520 8093

Video player
Bạn có thích bóng đá không?
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá Thay đổi %
CNY3,407.00.00.0
Bảng Anh30,109.20.00.0
EUR (VCB)26,511.60.00.0
USD (VCB)22,755.00.00.0
SGD16,813.30.00.0
HKD2,862.880.00.0
Ngoại tệ
 
0